Nhóm 5: Ẩm thực & nhà hàng
Danh sách từ vựng và phát âm
Mục tiêu: Phục vụ tại các quán ăn, nhà hàng. Đây là nhóm từ vựng quan trọng giúp nâng cao trải nghiệm khách hàng và doanh thu cho nhà hàng.
Lưu ý: Văn hóa uống của Hàn Quốc rất mạnh, từ 건배 /Geonbae/ (Cụng ly) sẽ tạo không khí rất vui vẻ. Khi phục vụ cũng cần lưu ý độ cay của món ăn.
Cho xem thực đơn
메뉴 주세요
/menyu juseyo/
Mê-niu chu-xê-yô
Món này ngon
맛있어요
/mas-iss-eoyo/
Ma-xít-xơ-yô
Nước suối
물
/mul/
Mul (Mun)
Bia
맥주
/maegju/
Méc-chu
Cà phê
커피
/keopi/
Kho-phi
Cay
매워요
/maewoyo/
Me-uo-yô
Không cay
안 맵게 해주세요
/an maebge haejuseyo/
An mép-kê he-chu-xê-yô
Tôi ăn chay
저는 채식주의자예요
/jeoneun chaesigjuuijayeyo/
Chơ-nưn che-xíc-chu-ưi-cha-yê-yô
Dị ứng hải sản
해산물 알레르기가 있어요
/haesanmul alleleugiga iss eoyo/
He-san-mul al-le-rư-gi-ca ít-xơ-yô
Thanh toán
계산서 주세요
/gyesanseo juseyo/
Kyê-san-xơ chu-xê-yô
Tiền mặt
현금
/hyeongeum/
Hyơn-cưm
Thẻ tín dụng
신용카드
/sin-yongkadeu/
Xin-yong-kha-tư
Ly / Chén / Bát
컵 / 그릇
/keob/ /geuleus/
Khớp / Cư-rứt
Nhà vệ sinh ở đâu?
화장실 어디예요?
/hwajangsil eodiyeyo?/
Hoa-chang-sil o-ti-yê-yô?
Cụng ly / 1,2,3 Dô!
건배!
/geonbae/
Con-be!
